Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử của Trương Quốc Tưởng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Quốc Tưởng (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:15' 07-01-2010
Dung lượng: 106.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trương Quốc Tưởng (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:15' 07-01-2010
Dung lượng: 106.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CHƯƠNG 1…………….Lớp 8
ĐỀ BÀI:
Câu1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a, x3 + 2x 2 + x
b, 2x2 + 4x +2 – 18y2
c, 2x2 – 4xy – 2z2 + 2y2
Câu 2: Thực hiện phép tính:
a, 144x9y7z5 : 12x4y6z5
b, (x3 + 1) : (x + 1)
c, ( 3x2 + 4x – 7 ) : ( x – 1)
Câu 3: Tìm x biết:
a, x2 – 2x +1 = 0
b, x2 – 2x + 2 = 0
Câu 4: Chứng minh rằng: -x2 +2 x - 5 < 0 với mọi số thực x.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Câu 1: (3 điểm)
a, x3 + 2x2 + x = x(x2 +2x +1) = x(x + 1)2 (1 điểm)
b, 2x2 + 4x + 2 – 18y2 = 2 ((x2 + 2x + 1) – 9y2)
= 2((x + 1)2 - (3y)2) = 2(x + 1 – 3y)(x + 1+ 3y) (1 điểm )
c, 2x2 – 4xy – 2z2 + 2y2 =(2x2 – 4xy +2y2) – 2z2
=2((x2 – xy + y2) – z2) =2((x-y)2 – z2) = 2(x-y-z)(x-y+z) (1 điểm)
Câu 2: Thực hiện phép tính: (3 điểm)
a, 144x9y7z5: 12x4y6z5 = (144:12).(x9 : x4).(y7 : y6).( z5 : z5) =12.x5y (1 điểm) , b, (x3 + 1) : (x + 1) = (x +1)(x2 –x +1):(x+1)= x2 – x + 1 (1 điểm)
c, 3x2 + 4x – 7 x – 1
3x2 – 3x
7x – 7 3x + 7
7x – 7
0
Vậy (3x2 + 4x – 7):(x – 1) = 3x + 7 (1 điểm)
Câu 3:(3 điểm)
a, x2 – 2x + 1 = 0
(x – 1)2 = 0
x – 1 = 0
x = 1 (1,5 điểm)
b, x2 -2x + 2 = 0
x2 - 2x + 2 = (x2 – 2x + 1)+ 1= (x – 1)2 + 1
vi (x – 1)2 (0 với mọi số thực x, suy ra ( x – 1)2 +1 >0 với mọi số thực x
Vậy không có giá trị của x thoả mản x2 – 2x + 2 = 0
Câu 4: (1 điểm)
Ta có:- x2 + 2x – 5 = -( x2 – 2x + 5)=-( x2 – 2x +1 +4)=
=-((x - 1)2 + 4)
Vì (x – 1)2( 0 với mọi số thực x, suy ra (x-1)2 + 4 >0 với mọi số thực x
Do đó:-((x-1)2 + 4) < 0 với mọi số thực x
Vậy –x2 + 2x – 5 < 0 với mọi số thực x (1 điểm)
KIỂM TRA CHƯƠNG II....................Lớp 8
ĐỀ BÀI:
Câu 1: Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ?
Câu 2: Thực hện phép tính:
a,
b,
Câu 3: Cho phân thức
a, Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.
b, Tính giá trị của phân thức tại x=2 và x=-2.
c, Tính giá trị của x để phân thức có giá trị bằng -2.
d, Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị nguyên.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Câu 1: Phân thức đại số là biểu thức có dạng trong đó A,B là những đa thức,
B khác đa thức 0
Ví dụ: ;.... (1 điểm)
Câu 2: (4 điểm)
a, =.
=== (2 điểm)
b, =
=
=
= (2 điểm)
Câu 3:
a, Gía trị của phân thức xác định khi x2 – 1 ≠ 0 ( (x – 1)(x +
ĐỀ BÀI:
Câu1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a, x3 + 2x 2 + x
b, 2x2 + 4x +2 – 18y2
c, 2x2 – 4xy – 2z2 + 2y2
Câu 2: Thực hiện phép tính:
a, 144x9y7z5 : 12x4y6z5
b, (x3 + 1) : (x + 1)
c, ( 3x2 + 4x – 7 ) : ( x – 1)
Câu 3: Tìm x biết:
a, x2 – 2x +1 = 0
b, x2 – 2x + 2 = 0
Câu 4: Chứng minh rằng: -x2 +2 x - 5 < 0 với mọi số thực x.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Câu 1: (3 điểm)
a, x3 + 2x2 + x = x(x2 +2x +1) = x(x + 1)2 (1 điểm)
b, 2x2 + 4x + 2 – 18y2 = 2 ((x2 + 2x + 1) – 9y2)
= 2((x + 1)2 - (3y)2) = 2(x + 1 – 3y)(x + 1+ 3y) (1 điểm )
c, 2x2 – 4xy – 2z2 + 2y2 =(2x2 – 4xy +2y2) – 2z2
=2((x2 – xy + y2) – z2) =2((x-y)2 – z2) = 2(x-y-z)(x-y+z) (1 điểm)
Câu 2: Thực hiện phép tính: (3 điểm)
a, 144x9y7z5: 12x4y6z5 = (144:12).(x9 : x4).(y7 : y6).( z5 : z5) =12.x5y (1 điểm) , b, (x3 + 1) : (x + 1) = (x +1)(x2 –x +1):(x+1)= x2 – x + 1 (1 điểm)
c, 3x2 + 4x – 7 x – 1
3x2 – 3x
7x – 7 3x + 7
7x – 7
0
Vậy (3x2 + 4x – 7):(x – 1) = 3x + 7 (1 điểm)
Câu 3:(3 điểm)
a, x2 – 2x + 1 = 0
(x – 1)2 = 0
x – 1 = 0
x = 1 (1,5 điểm)
b, x2 -2x + 2 = 0
x2 - 2x + 2 = (x2 – 2x + 1)+ 1= (x – 1)2 + 1
vi (x – 1)2 (0 với mọi số thực x, suy ra ( x – 1)2 +1 >0 với mọi số thực x
Vậy không có giá trị của x thoả mản x2 – 2x + 2 = 0
Câu 4: (1 điểm)
Ta có:- x2 + 2x – 5 = -( x2 – 2x + 5)=-( x2 – 2x +1 +4)=
=-((x - 1)2 + 4)
Vì (x – 1)2( 0 với mọi số thực x, suy ra (x-1)2 + 4 >0 với mọi số thực x
Do đó:-((x-1)2 + 4) < 0 với mọi số thực x
Vậy –x2 + 2x – 5 < 0 với mọi số thực x (1 điểm)
KIỂM TRA CHƯƠNG II....................Lớp 8
ĐỀ BÀI:
Câu 1: Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ?
Câu 2: Thực hện phép tính:
a,
b,
Câu 3: Cho phân thức
a, Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.
b, Tính giá trị của phân thức tại x=2 và x=-2.
c, Tính giá trị của x để phân thức có giá trị bằng -2.
d, Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị nguyên.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Câu 1: Phân thức đại số là biểu thức có dạng trong đó A,B là những đa thức,
B khác đa thức 0
Ví dụ: ;.... (1 điểm)
Câu 2: (4 điểm)
a, =.
=== (2 điểm)
b, =
=
=
= (2 điểm)
Câu 3:
a, Gía trị của phân thức xác định khi x2 – 1 ≠ 0 ( (x – 1)(x +
 






Các ý kiến mới nhất